Loại bỏ hoặc làm mờ hình xăm bằng hệ thống laser Q-Switched (GLT 109h)

Tên văn bằng: Chứng chỉ Cấp độ 5 – Xóa xăm bằng laser (Laser Tattoo Removal)
Mã văn bằng: 603/2907/5
Tổng thời gian học (TQT): 245 giờ
Giờ học có hướng dẫn (GL): 180 giờ
Độ tuổi tối thiểu: 18+
Điều kiện đầu vào: Phải có chứng chỉ Level 4 về Laser và IPL
Xếp loại kết quả: Fail / Pass / Merit / Distinction

✅ Hình thức đánh giá

Thi lý thuyết (UBT276) – Trắc nghiệm, chấm bởi tổ chức cấp bằng – chiếm 50%

Thi thực hành (BT5C2.PE1) – Quan sát thực tế kỹ năng – chiếm 50%

Bài tập và nghiên cứu ca (Assignments + Case Studies) – Phải đạt nhưng không tính vào điểm tổng

Pass: ≥ 1100 điểm

Merit: ≥ 1166 điểm

Distinction: ≥ 1233 điểm

Mỗi bài thi (thực hành và lý thuyết) có thang điểm riêng:

Pass = 550

Merit = 600

Distinction = 650

📌 Cần hoàn thành tất cả các bài nghiên cứu ca và bài tập trước khi thi chính thức.

  • Lựa chọn nguồn cung cấp sản phẩm và thiết bị an toàn, uy tín.
  • Tuân thủ hướng dẫn về bảo hiểm và quy định pháp lý liên quan.
  • Đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh và kiểm soát nhiễm trùng nghiêm ngặt.
  • Hiểu rõ đặc điểm, lợi ích và cách sử dụng sản phẩm điều trị.
  • Đánh giá và kiểm soát các nguy cơ, rủi ro trong quá trình điều trị.
  • Làm theo hướng dẫn an toàn từ nhà sản xuất và nhà cung cấp.
  • Xem xét kỹ lưỡng khi điều trị cho trẻ vị thành niên.
  • Xác định thời gian điều trị phù hợp với từng cá nhân.
  • Phát hiện và xử lý chống chỉ định; giới thiệu đến chuyên gia y tế khi cần.
  • Tham khảo chuyên gia thẩm mỹ khác khi vượt quá phạm vi chuyên môn.

01

LO1: Kiến thức về các yếu tố an toàn khi thực hiện loại bỏ hoặc làm mờ hình xăm

  • Đánh giá đặc điểm da và hướng dẫn điều trị cá nhân hóa.
  • Xác định ngưỡng đau, thực hiện kiểm tra thử (test patch).
  • Làm sạch da và chuẩn bị vùng điều trị đúng cách.
  • Tìm hiểu nguyên lý thiết bị quang học và tương tác với mô.
  • Lựa chọn thiết bị, sản phẩm và kỹ thuật phù hợp.
  • Áp dụng phương pháp điều trị và điều chỉnh quy trình khi cần.
  • Xác định khu vực tránh, hạn chế và rủi ro điều trị.
  • Giải thích lợi ích, phản ứng phụ và tác động lâu dài.
  • Sử dụng sản phẩm chăm sóc sau và kem chống nắng (SPF).
  • Lập tiến trình điều trị và hỗ trợ duy trì kết quả.

02

LO2: Hiểu cách thực hiện điều trị để loại bỏ hoặc làm mờ hình xăm

  • Cấu trúc và chức năng của da liên quan đến điều trị loại bỏ hoặc làm mờ hình xăm
  • Nguyên tắc chữa lành vết thương có kiểm soát trong điều trị loại bỏ hoặc làm mờ hình xăm
  • Cấu trúc và chức năng của hệ tuần hoàn và hệ bạch huyết liên quan đến điều trị
  • Nguyên tắc và chức năng của hệ bài tiết liên quan đến điều trị
  • Các bệnh lý phổ biến và thuật ngữ liên quan đến da
  • Các bệnh lý phổ biến của hệ tuần hoàn
  • Các bệnh lý phổ biến của hệ bạch huyết
  • Các bệnh lý phổ biến của hệ bài tiết

03

LO3: Kiến thức về giải phẫu, sinh lý và bệnh lý liên quan đến loại bỏ hoặc làm mờ hình xăm

  • Tư vấn và xác định kế hoạch điều trị phù hợp.
  • Thu thập thông tin bệnh lý và mục tiêu điều trị.
  • Nhận diện và xử lý chống chỉ định.
  • Đánh giá tình trạng da và đảm bảo sự thoải mái.
  • Giải thích quy trình điều trị rõ ràng.
  • Thống nhất kế hoạch và lấy xác nhận của khách hàng.
  • Chụp ảnh trước điều trị.
  • Thực hiện patch test nếu cần.
  • Chọn thiết bị và sản phẩm phù hợp.
  • Thông báo thời gian cân nhắc trước điều trị.

04

LO4: Khả năng tư vấn, lập kế hoạch và chuẩn bị cho điều trị loại bỏ hoặc làm mờ hình xăm

  • Tuân thủ an toàn, sức khỏe và vệ sinh trong suốt quá trình điều trị.
  • Chuẩn bị, định vị và bảo vệ khách hàng cùng kỹ thuật viên đúng cách.
  • Đảm bảo môi trường điều trị phù hợp, kín đáo và thân thiện môi trường.
  • Sử dụng thiết bị, vật liệu sạch sẽ, an toàn và được bảo trì đúng chuẩn.
  • Lựa chọn PPE phù hợp và duy trì tư thế làm việc hợp lý.
  • Chuẩn bị vùng da, tính toán thời gian và cường độ điều trị thích hợp.
  • Thực hiện điều trị xóa hoặc làm mờ hình xăm đúng kỹ thuật.
  • Theo dõi phản ứng da, giao tiếp với khách và điều chỉnh kịp thời.
  • Thực hiện chăm sóc da sau điều trị, sử dụng sản phẩm phù hợp.
  • Chụp ảnh, cập nhật hồ sơ, xử lý chất thải và theo dõi kết quả sau điều trị.

05

LO5: Khả năng thực hiện điều trị loại bỏ hoặc làm mờ hình xăm

TƯ VẤN KHÓA HỌC